lạnh toát

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạnh toát (Tính từ)

Mô tả cảm giác lạnh bất ngờ và mạnh mẽ, thường mang lại cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nhìn thấy bóng ma, tôi cảm thấy lạnh toát cả người."
  • 2."Cơn gió lạnh toát từ biển thổi vào làm chúng tôi rùng mình."
  • 3."Nghe thấy tiếng la trong đêm tối, tôi lạnh toát sống lưng."
2
Động từ

Nghĩa 2: lạnh toát (Động từ)

Hành động khiến người khác cảm thấy sợ hãi hoặc bất ngờ do sự lạnh giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện ma đã làm cả lớp lạnh toát khi kể đến đoạn cao trào."
  • 2."Ánh mắt lạnh toát của anh ấy khiến tôi không dám nói thêm gì."
  • 3."Mỗi khi trời lạnh, tôi thích ngồi cạnh lò sưởi để không bị lạnh toát."

Lưu ý khi sử dụng "lạnh toát"

Lưu ý về động từ

"lạnh toát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lạnh toát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lạnh toát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lạnh toát"

lạnh toát là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả cảm giác lạnh bất ngờ và mạnh mẽ, thường mang lại cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu. Ví dụ: "Khi nhìn thấy bóng ma, tôi cảm thấy lạnh toát cả người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này