lao công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lao công (Danh từ)

Người làm việc chân tay đơn giản, thường thực hiện các nhiệm vụ như quét dọn và làm vệ sinh tại cơ quan, xí nghiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Lao công đang làm việc chăm chỉ để giữ cho văn phòng luôn sạch sẽ."
  • 2."Trong công ty, lao công là những người chịu trách nhiệm giữ gìn vệ sinh chung."

Lưu ý khi sử dụng "lao công"

Lưu ý về danh từ

"lao công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lao công"

lao công là danh từ trong tiếng Việt. Người làm việc chân tay đơn giản, thường thực hiện các nhiệm vụ như quét dọn và làm vệ sinh tại cơ quan, xí nghiệp. Ví dụ: "Lao công đang làm việc chăm chỉ để giữ cho văn phòng luôn sạch sẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này