lao

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lao (Danh từ)

Bệnh lây do vi khuẩn Koch gây ra, thường ảnh hưởng đến phổi hoặc các cơ quan khác như hạch, xương.

Ví dụ (4)
  • 1."Mắc bệnh lao."
  • 2."Bị lao phổi."
  • 3."Tiêm phòng lao."
  • 4."Nhiều người cần phải kiểm tra sức khỏe để phát hiện lao kịp thời."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lao (Danh từ)

Dụng cụ thể thao có hình dạng giống cái lao, được sử dụng để tập phóng xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Môn phóng lao."
  • 2."Học sinh tham gia môn phóng lao rất tích cực."
3
Động từ

Nghĩa 3: lao (Động từ)

Hành động đưa rầm cầu ra để đặt lên mố và trụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Lao cầu."
  • 2."Công nhân đang tiến hành lao cầu để hoàn thành dự án."

Lưu ý khi sử dụng "lao"

Lưu ý về động từ

"lao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lao" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lao"

lao là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bệnh lây do vi khuẩn Koch gây ra, thường ảnh hưởng đến phổi hoặc các cơ quan khác như hạch, xương. Ví dụ: "Mắc bệnh lao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này