lao
Định nghĩa
Nghĩa 1: lao (Danh từ)
Bệnh lây do vi khuẩn Koch gây ra, thường ảnh hưởng đến phổi hoặc các cơ quan khác như hạch, xương.
- 1."Mắc bệnh lao."
- 2."Bị lao phổi."
- 3."Tiêm phòng lao."
- 4."Nhiều người cần phải kiểm tra sức khỏe để phát hiện lao kịp thời."
Nghĩa 2: lao (Danh từ)
Dụng cụ thể thao có hình dạng giống cái lao, được sử dụng để tập phóng xa.
- 1."Môn phóng lao."
- 2."Học sinh tham gia môn phóng lao rất tích cực."
Nghĩa 3: lao (Động từ)
Hành động đưa rầm cầu ra để đặt lên mố và trụ.
- 1."Lao cầu."
- 2."Công nhân đang tiến hành lao cầu để hoàn thành dự án."
Lưu ý khi sử dụng "lao"
Lưu ý về động từ
"lao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lao" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lao"
lao là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bệnh lây do vi khuẩn Koch gây ra, thường ảnh hưởng đến phổi hoặc các cơ quan khác như hạch, xương. Ví dụ: "Mắc bệnh lao."
Từ liên quan
lanh lẹn
Từ địa phương, chỉ tính cách nhanh nhẹn, linh hoạt trong hành động.
lanh lợi
Nhanh nhẹn và sắc sảo, thường chỉ những người hoặc vật có khả năng phản ứng nhanh và thông minh.
lanh tô
Xà nhỏ được bắc trên cửa để đỡ phần tường bên trên.
lao công
Người làm việc chân tay đơn giản, thường thực hiện các nhiệm vụ như quét dọn và làm vệ sinh tại cơ quan, xí nghiệp.
lao dịch
(Từ cũ) công việc lao động nặng nhọc hoặc lao động cưỡng bức.
lao khổ
(Cách diễn đạt cổ) chỉ sự vất vả, cực nhọc trong cuộc sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.