lao lung

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lao lung (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) địa ngục, nơi giam giữ, làm mất tự do nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảnh lao lung thật tồi tệ."
  • 2."Chốn lao lung ám ảnh con người với nỗi sợ hãi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lao lung (Tính từ)

Khổ sở và khó khăn trong sự bó buộc về cả vật chất lẫn tinh thần.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảnh sống lao lung của người dân nơi đây thật sự đáng thương."
  • 2."Tôi cảm nhận rõ ràng sự lao lung trong cuộc sống của họ."

Lưu ý khi sử dụng "lao lung"

Lưu ý về tính từ

"lao lung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lao lung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lao lung" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lao lung"

lao lung là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) địa ngục, nơi giam giữ, làm mất tự do nói chung. Ví dụ: "Cảnh lao lung thật tồi tệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này