lanh lẹn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lanh lẹn (Tính từ)

Từ địa phương, chỉ tính cách nhanh nhẹn, linh hoạt trong hành động.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy rất lanh lẹn, luôn hoàn thành công việc trước thời hạn."
  • 2."Trẻ em thường lanh lẹn, có khả năng học hỏi nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "lanh lẹn"

Lưu ý về tính từ

"lanh lẹn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lanh lẹn"

lanh lẹn là tính từ trong tiếng Việt. Từ địa phương, chỉ tính cách nhanh nhẹn, linh hoạt trong hành động. Ví dụ: "Cô ấy rất lanh lẹn, luôn hoàn thành công việc trước thời hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này