lảng vảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lảng vảng (Động từ)

Di chuyển quanh quẩn nhiều lần mà không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lảng vảng ngoài ngõ."
  • 2."Hình ảnh cô gái cứ lảng vảng trong óc hắn."
  • 3."Tôi thấy anh ta lảng vảng ở công viên suốt buổi chiều."
  • 4."Cô ấy thường lảng vảng bên cửa sổ, như đang chờ đợi điều gì đó."

Lưu ý khi sử dụng "lảng vảng"

Lưu ý về động từ

"lảng vảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lảng vảng"

lảng vảng là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển quanh quẩn nhiều lần mà không có mục đích rõ ràng. Ví dụ: "Lảng vảng ngoài ngõ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này