lảm nhảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lảm nhảm (Động từ)

Nói liên tục nhưng không rõ ràng, không có trọng tâm (thường do mê sảng hoặc trong trạng thái quẫn trí).

Ví dụ (3)
  • 1."Nói lảm nhảm khi bị sốt."
  • 2."Rượu vào lại lảm nhảm một mình."
  • 3."Anh ấy thường lảm nhảm khi mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "lảm nhảm"

Lưu ý về động từ

"lảm nhảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lảm nhảm"

lảm nhảm là động từ trong tiếng Việt. Nói liên tục nhưng không rõ ràng, không có trọng tâm (thường do mê sảng hoặc trong trạng thái quẫn trí). Ví dụ: "Nói lảm nhảm khi bị sốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này