lảnh lót

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lảnh lót (Tính từ)

(Âm thanh) có tần số cao, trong sáng và vang vọng, thường mang lại cảm giác dễ chịu khi nghe.

Ví dụ (3)
  • 1."Chim hót lảnh lót trong buổi sớm mai."
  • 2."Giọng nói lảnh lót của cô ấy khiến mọi người đều chú ý."
  • 3."Âm thanh lảnh lót của tiếng chuông ngân vang giữa không gian yên tĩnh."

Lưu ý khi sử dụng "lảnh lót"

Lưu ý về tính từ

"lảnh lót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lảnh lót"

lảnh lót là tính từ trong tiếng Việt. (Âm thanh) có tần số cao, trong sáng và vang vọng, thường mang lại cảm giác dễ chịu khi nghe. Ví dụ: "Chim hót lảnh lót trong buổi sớm mai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này