lảng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lảng (Động từ)

Chuyển sang chuyện khác để tránh né một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đuối lý bèn lảng chuyện."
  • 2."Khi bị hỏi về vấn đề đó, anh ấy đã lảng tránh không trả lời."
  • 3."Cô ấy thường lảng sang chuyện khác mỗi khi có điều khó nói."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lảng (Tính từ)

(Phương ngữ) nghễnh ngãng.

Ví dụ (3)
  • 1."Già rồi nên tai bị lảng."
  • 2."Ông ấy đã mất dần thính lực, luôn nói rằng mình bị lảng."
  • 3."Bà nội thường than phiền về việc mình bị lảng khi nói chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "lảng"

Lưu ý về động từ

"lảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lảng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lảng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lảng"

lảng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chuyển sang chuyện khác để tránh né một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Đuối lý bèn lảng chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này