lăng trì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lăng trì (Động từ)

Hình phạt dã man thời phong kiến, trong đó nạn nhân bị cắt tay chân và xẻo từng miếng thịt cho chết dần.

Ví dụ (3)
  • 1."Xử lăng trì là một hình phạt vô cùng tàn bạo."
  • 2."Tử tội bị đem ra lăng trì như một lời cảnh cáo cho những kẻ khác."
  • 3."Người dân không khỏi rùng mình khi nhắc đến hình phạt lăng trì."

Lưu ý khi sử dụng "lăng trì"

Lưu ý về động từ

"lăng trì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lăng trì"

lăng trì là động từ trong tiếng Việt. Hình phạt dã man thời phong kiến, trong đó nạn nhân bị cắt tay chân và xẻo từng miếng thịt cho chết dần. Ví dụ: "Xử lăng trì là một hình phạt vô cùng tàn bạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này