lăng quăng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lăng quăng (Danh từ)

Bọ gậy, một giai đoạn phát triển của muỗi.

Ví dụ (3)
  • 1."Diệt lăng quăng trừ muỗi."
  • 2."Lăng quăng thường sống ở những vùng nước tù đọng."
  • 3."Việc kiểm tra lăng quăng là cần thiết để phòng tránh dịch bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "lăng quăng"

Lưu ý về danh từ

"lăng quăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lăng quăng"

lăng quăng là danh từ trong tiếng Việt. Bọ gậy, một giai đoạn phát triển của muỗi. Ví dụ: "Diệt lăng quăng trừ muỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này