lành

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lành (Tính từ)

Có khả năng hồi phục nhanh chóng khi bị bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Da lành nên vết thương chóng khỏi."
  • 2."Em bé có một sức đề kháng tốt, nên rất lành."
2
Động từ

Nghĩa 2: lành (Động từ)

Khỏi bệnh hoặc vết thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Vết thương sắp lành."
  • 2."Bệnh chưa lành hẳn."
  • 3."Tôi thấy sức khỏe của mình đang dần lành lại."

Lưu ý khi sử dụng "lành"

Lưu ý về động từ

"lành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lành"

lành là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có khả năng hồi phục nhanh chóng khi bị bệnh. Ví dụ: "Da lành nên vết thương chóng khỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này