lãng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lãng (Tính từ)

Mong manh, yếu đuối, không còn sự tươi mới hay sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn mưa nhẹ để lại một không gian lãng mạn trong công viên."
  • 2."Ánh đèn lãng đãng chiếu sáng khu phố vào buổi tối."
  • 3."Gương mặt của cô ấy hiện lên vẻ lãng đãng như đang nghĩ về một điều gì đó xa xăm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lãng (Danh từ)

Tình huống, trạng thái không rõ ràng hoặc thiếu cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong đầu tôi đang hiện lên nhiều lãng mạn về một chuyến đi du lịch."
  • 2."Cảm giác lãng đãng khi nhiều điều chưa thể quyết định khiến tôi thấy bối rối."
  • 3."Mỗi khi thấy mưa rơi, tôi thường chìm đắm trong những lãng mạn không tên."

Lưu ý khi sử dụng "lãng"

Lưu ý về tính từ

"lãng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lãng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lãng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lãng"

lãng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mong manh, yếu đuối, không còn sự tươi mới hay sức sống. Ví dụ: "Cơn mưa nhẹ để lại một không gian lãng mạn trong công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này