lăng mạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: lăng mạ (Động từ)
Nói ra những lời xúc phạm nghiêm trọng đến danh dự của người khác.
- 1."Bị lăng mạ trước đám đông."
- 2."Có hành vi lăng mạ người khác."
- 3."Anh ta thường lăng mạ đối thủ khi tranh luận."
- 4."Không nên lăng mạ ai đó chỉ vì sự khác biệt ý kiến."
Lưu ý khi sử dụng "lăng mạ"
Lưu ý về động từ
"lăng mạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lăng mạ"
lăng mạ là động từ trong tiếng Việt. Nói ra những lời xúc phạm nghiêm trọng đến danh dự của người khác. Ví dụ: "Bị lăng mạ trước đám đông."
Từ liên quan
lăng loàn
Có hành vi hỗn xược, xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép, bất chấp đạo đức và luân lý (thường dùng để chỉ phụ nữ trong mối quan hệ gia đình).
lăng líu
Từ ngữ miền quê mô tả âm thanh nhẹ nhàng, líu lo, thường dùng để chỉ tiếng chim hay tiếng nói vui vẻ.
lăng miếu
Nghĩa chung chỉ mồ mả và đền thờ của các vị vua và chúa.
lăng mộ
(Trang trọng) phần mộ của vua chúa thời xưa, hoặc của những chí sĩ, lãnh tụ cách mạng có công lao lớn và được tôn kính.
lăng nhăng
Mô tả sự hỗn độn, không có mục đích rõ ràng hoặc giá trị.
lăng nhăng lít nhít
(Khẩu ngữ) để chỉ điều gì lộn xộn, không có thứ tự rõ ràng, hoặc nội dung không tập trung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.