lăn phăn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lăn phăn (Tính từ)
Có nghĩa tương tự như lăn tăn (người).
- 1."Lăn tăn"
- 2."Cô ấy luôn cảm thấy lăn phăn khi phải quyết định."
Lưu ý khi sử dụng "lăn phăn"
Lưu ý về tính từ
"lăn phăn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lăn phăn"
lăn phăn là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như lăn tăn (người). Ví dụ: "Lăn tăn"
Từ liên quan
lăn lóc
Ở trong tình trạng không đúng chỗ và không được chú ý.
lăn lưng
(Khẩu ngữ) dốc sức làm một việc gì đó, không ngại khó khăn hay nhọc nhằn.
lăn lộn
Tham gia một cách nhiệt huyết vào việc gì, trải qua những khó khăn và vất vả.
lăn quay
(Khẩu ngữ) Ngã hoặc nằm lăn ra, không còn khả năng cử động.
lăn queo
(Khẩu ngữ) chỉ hành động ngã lăn tròn trong tư thế co người lại.
lăn tay
Hành động in vân đầu ngón tay lên giấy tờ như một cách xác nhận hoặc làm bằng chứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.