lấn át

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lấn át (Động từ)

Lấn đến mức chiếm ưu thế, làm cho người khác trở nên yếu thế hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Để vợ lấn át trong mọi quyết định."
  • 2."To mồm lấn át cả người khác khi tranh luận."
  • 3."Hành động lấn át của anh ấy khiến mọi người không dám nói."

Lưu ý khi sử dụng "lấn át"

Lưu ý về động từ

"lấn át" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lấn át"

lấn át là động từ trong tiếng Việt. Lấn đến mức chiếm ưu thế, làm cho người khác trở nên yếu thế hơn. Ví dụ: "Để vợ lấn át trong mọi quyết định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này