lấn sân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lấn sân (Động từ)

Lấn sang lĩnh vực hoặc phạm vi hoạt động của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng ngoại lấn sân hàng nội."
  • 2."Trong thị trường văn hóa, nhiều nghệ sĩ lấn sân sang lĩnh vực điện ảnh."
  • 3."Công ty này đã lấn sân vào lĩnh vực công nghệ thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "lấn sân"

Lưu ý về động từ

"lấn sân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lấn sân"

lấn sân là động từ trong tiếng Việt. Lấn sang lĩnh vực hoặc phạm vi hoạt động của người khác. Ví dụ: "Hàng ngoại lấn sân hàng nội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này