lấn sân
Định nghĩa
Nghĩa 1: lấn sân (Động từ)
Lấn sang lĩnh vực hoặc phạm vi hoạt động của người khác.
- 1."Hàng ngoại lấn sân hàng nội."
- 2."Trong thị trường văn hóa, nhiều nghệ sĩ lấn sân sang lĩnh vực điện ảnh."
- 3."Công ty này đã lấn sân vào lĩnh vực công nghệ thông tin."
Lưu ý khi sử dụng "lấn sân"
Lưu ý về động từ
"lấn sân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lấn sân"
lấn sân là động từ trong tiếng Việt. Lấn sang lĩnh vực hoặc phạm vi hoạt động của người khác. Ví dụ: "Hàng ngoại lấn sân hàng nội."
Từ liên quan
lấn chiếm
Hành động chiếm đoạt đất đai một cách dần dần.
lấn cấn
Từ chỉ trạng thái có điều vướng mắc, cần phải bận tâm hoặc suy nghĩ.
lấn lướt
Dùng sức mạnh để chèn ép hoặc làm cho cái khác không còn nổi bật.
lấn át
Lấn đến mức chiếm ưu thế, làm cho người khác trở nên yếu thế hơn.
lấp
Hành động khiến một âm thanh hoặc hình ảnh bị che khuất, không còn nghe thấy hoặc nhìn thấy nữa.
lấp la lấp lánh
Mô tả sự phát sáng lấp lánh, thường dùng để chỉ ánh sáng hay màu sắc tỏa ra một cách đẹp mắt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.