lấp la lấp lửng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lấp la lấp lửng (Tính từ)
Mô tả trạng thái không rõ ràng, mập mờ, như lấp lửng nhưng mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn.
- 1."Câu trả lời của anh ấy lấp la lấp lửng, khiến tôi không rõ anh nghĩ gì."
- 2."Công việc vẫn còn ở trạng thái lấp la lấp lửng, chưa đi đến kết quả cuối cùng."
Lưu ý khi sử dụng "lấp la lấp lửng"
Lưu ý về tính từ
"lấp la lấp lửng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lấp la lấp lửng"
lấp la lấp lửng là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái không rõ ràng, mập mờ, như lấp lửng nhưng mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Câu trả lời của anh ấy lấp la lấp lửng, khiến tôi không rõ anh nghĩ gì."
Từ liên quan
lấn át
Lấn đến mức chiếm ưu thế, làm cho người khác trở nên yếu thế hơn.
lấp
Hành động khiến một âm thanh hoặc hình ảnh bị che khuất, không còn nghe thấy hoặc nhìn thấy nữa.
lấp la lấp lánh
Mô tả sự phát sáng lấp lánh, thường dùng để chỉ ánh sáng hay màu sắc tỏa ra một cách đẹp mắt.
lấp liếm
Nói hoặc hành động nhằm che giấu, làm mờ nhạt những sai phạm, tội lỗi của bản thân để tránh trách nhiệm.
lấp loá
Có độ sáng chói, đặc biệt là ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng nào đó.
lấp loáng
Mô tả trạng thái lấp lánh, sáng bóng, thường dùng để chỉ ánh sáng hoặc bề mặt vật thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.