lấn lướt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lấn lướt (Động từ)

Dùng sức mạnh để chèn ép hoặc làm cho cái khác không còn nổi bật.

Ví dụ (4)
  • 1."Cỏ dại lấn lướt mạ."
  • 2."Bị vợ lấn lướt."
  • 3."Cấp trên lấn lướt cấp dưới."
  • 4."Tình hình dịch bệnh lấn lướt mọi kế hoạch phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "lấn lướt"

Lưu ý về động từ

"lấn lướt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lấn lướt"

lấn lướt là động từ trong tiếng Việt. Dùng sức mạnh để chèn ép hoặc làm cho cái khác không còn nổi bật. Ví dụ: "Cỏ dại lấn lướt mạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này