lằn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lằn (Động từ)

Lằn có nghĩa là di chuyển một cách nhanh chóng hoặc nhoài ra, thường dùng để chỉ động tác của các loại bò sát hoặc cảnh vật uốn khúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Con rắn lằn trên cành cây tìm chỗ trú."
  • 2."Khi chạy, tôi thấy mình lằn qua bãi cỏ."
  • 3."Chú thỏ lằn nhanh qua con đường khi thấy ô tô."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lằn (Danh từ)

Lằn cũng có thể chỉ một hình dạng hoặc vị trí cụ thể, thường là biểu hiện của sự nghịch ngợm hoặc ngón tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy tạo một lằn trên cát khi chơi với trẻ con."
  • 2."Cái lằn trên bàn tay của anh ấy rất đặc biệt."
  • 3."Những lằn kẻ trên chiếc áo vest tạo điểm nhấn thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "lằn"

Lưu ý về động từ

"lằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lằn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lằn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lằn"

lằn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lằn có nghĩa là di chuyển một cách nhanh chóng hoặc nhoài ra, thường dùng để chỉ động tác của các loại bò sát hoặc cảnh vật uốn khúc. Ví dụ: "Con rắn lằn trên cành cây tìm chỗ trú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này