lằn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lằn (Động từ)
Lằn có nghĩa là di chuyển một cách nhanh chóng hoặc nhoài ra, thường dùng để chỉ động tác của các loại bò sát hoặc cảnh vật uốn khúc.
- 1."Con rắn lằn trên cành cây tìm chỗ trú."
- 2."Khi chạy, tôi thấy mình lằn qua bãi cỏ."
- 3."Chú thỏ lằn nhanh qua con đường khi thấy ô tô."
Nghĩa 2: lằn (Danh từ)
Lằn cũng có thể chỉ một hình dạng hoặc vị trí cụ thể, thường là biểu hiện của sự nghịch ngợm hoặc ngón tay.
- 1."Cô ấy tạo một lằn trên cát khi chơi với trẻ con."
- 2."Cái lằn trên bàn tay của anh ấy rất đặc biệt."
- 3."Những lằn kẻ trên chiếc áo vest tạo điểm nhấn thú vị."
Lưu ý khi sử dụng "lằn"
Lưu ý về động từ
"lằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lằn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lằn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lằn"
lằn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lằn có nghĩa là di chuyển một cách nhanh chóng hoặc nhoài ra, thường dùng để chỉ động tác của các loại bò sát hoặc cảnh vật uốn khúc. Ví dụ: "Con rắn lằn trên cành cây tìm chỗ trú."
Từ liên quan
lắt lẻo
Ở trạng thái đung đưa, không được cố định chắc vào điểm tựa.
lắt nha lắt nhắt
Từ dùng để chỉ sự rất lắt nhắt, không ổn định hoặc không chắc chắn.
lắt nhắt
Quá nhỏ bé, vụn vặt, không đáng kể.
lằng nhà lằng nhằng
Chỉ tình trạng hoặc cách nói chuyện kéo dài, không rõ ràng, thường gây khó dễ trong giao tiếp.
lằng nhằng
(Khẩu ngữ) không có giá trị gì đáng kể, hoặc không rõ ràng.
lẳn
Được dùng để diễn tả sự ngắn gọn, không cầu kỳ, thường là trong giao tiếp hàng ngày.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.