lambda

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lambda (Danh từ)

Chữ cái thứ mười một trong bảng chữ cái Hy Lạp (λ, Λ).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong toán học, lambda thường được dùng để đại diện cho một biến trong các hàm."
  • 2."Khi viết một tài liệu khoa học, bạn có thể cần sử dụng ký hiệu lambda để diễn đạt các khái niệm phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "lambda"

Lưu ý về danh từ

"lambda" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lambda"

lambda là danh từ trong tiếng Việt. Chữ cái thứ mười một trong bảng chữ cái Hy Lạp (λ, Λ). Ví dụ: "Trong toán học, lambda thường được dùng để đại diện cho một biến trong các hàm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này