làm tròn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm tròn (Động từ)

Thực hiện một cách đầy đủ và trọn vẹn trách nhiệm hoặc bổn phận được giao.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm tròn bổn phận của một người cha."
  • 2."Làm tròn nhiệm vụ được giao một cách xuất sắc."
  • 3."Mỗi nhân viên cần làm tròn trách nhiệm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "làm tròn"

Lưu ý về động từ

"làm tròn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm tròn"

làm tròn là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện một cách đầy đủ và trọn vẹn trách nhiệm hoặc bổn phận được giao. Ví dụ: "Làm tròn bổn phận của một người cha."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này