làm tin
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm tin (Động từ)
Đặt ra một vật làm bảo đảm để tăng cường lòng tin của người khác.
- 1."Vật làm tin"
- 2."Anh ấy đã đưa ra một chiếc nhẫn làm tin trước khi vay tiền từ bạn."
- 3."Cô ấy giữ chiếc áo làm tin cho người bạn đi xa."
Lưu ý khi sử dụng "làm tin"
Lưu ý về động từ
"làm tin" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm tin"
làm tin là động từ trong tiếng Việt. Đặt ra một vật làm bảo đảm để tăng cường lòng tin của người khác. Ví dụ: "Vật làm tin"
Từ liên quan
làm thuê
Làm việc cho người khác với mục đích nhận tiền công, thường để kiếm sống.
làm thân
Hành động làm quen và trở nên thân thiết, gần gũi với nhau.
làm thịt
(Thông tục) nghĩa là giết chết hoặc tiêu diệt một cách mạnh mẽ.
làm tiền
Kiếm tiền bằng các thủ đoạn hoặc hành vi bất chính.
làm trò
Hành động tạo ra các điệu bộ, cử chỉ nhằm gây cười hoặc giải trí.
làm tròn
Thực hiện một cách đầy đủ và trọn vẹn trách nhiệm hoặc bổn phận được giao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.