làm tin

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm tin (Động từ)

Đặt ra một vật làm bảo đảm để tăng cường lòng tin của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Vật làm tin"
  • 2."Anh ấy đã đưa ra một chiếc nhẫn làm tin trước khi vay tiền từ bạn."
  • 3."Cô ấy giữ chiếc áo làm tin cho người bạn đi xa."

Lưu ý khi sử dụng "làm tin"

Lưu ý về động từ

"làm tin" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm tin"

làm tin là động từ trong tiếng Việt. Đặt ra một vật làm bảo đảm để tăng cường lòng tin của người khác. Ví dụ: "Vật làm tin"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này