làm trò
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm trò (Động từ)
Hành động tạo ra các điệu bộ, cử chỉ nhằm gây cười hoặc giải trí.
- 1."Vẽ mặt làm trò."
- 2."Chú khỉ làm trò."
- 3."Làm trò ảo thuật."
- 4."Cô bé thường làm trò để bạn bè vui vẻ."
Lưu ý khi sử dụng "làm trò"
Lưu ý về động từ
"làm trò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm trò"
làm trò là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra các điệu bộ, cử chỉ nhằm gây cười hoặc giải trí. Ví dụ: "Vẽ mặt làm trò."
Từ liên quan
làm thịt
(Thông tục) nghĩa là giết chết hoặc tiêu diệt một cách mạnh mẽ.
làm tin
Đặt ra một vật làm bảo đảm để tăng cường lòng tin của người khác.
làm tiền
Kiếm tiền bằng các thủ đoạn hoặc hành vi bất chính.
làm tròn
Thực hiện một cách đầy đủ và trọn vẹn trách nhiệm hoặc bổn phận được giao.
làm tàng
(Phương ngữ) thể hiện sự ngang tàng, không tôn trọng người khác.
làm tình
Thực hiện hoạt động tình dục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.