làm thịt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm thịt (Động từ)

(Thông tục) nghĩa là giết chết hoặc tiêu diệt một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1.""(...) tôi còn nợ lung tung, chúng nó đòi, chỉ khất lần. Bây giờ mà chúng nó trông thấy tôi có tiền chơi xóc đĩa thì chúng nó làm thịt mất.""
  • 2."Nếu không trả tiền đúng hạn, họ có thể làm thịt những người chậm trễ."
  • 3."Trong trò chơi, nhân vật chính bị phản bội và cuối cùng làm thịt kẻ thù."

Lưu ý khi sử dụng "làm thịt"

Lưu ý về động từ

"làm thịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm thịt"

làm thịt là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) nghĩa là giết chết hoặc tiêu diệt một cách mạnh mẽ. Ví dụ: ""(...) tôi còn nợ lung tung, chúng nó đòi, chỉ khất lần. Bây giờ mà chúng nó trông thấy tôi có tiền chơi xóc đĩa thì chúng nó làm thịt mất.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này