làm thinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm thinh (Động từ)
Hành động cố ý giữ im lặng, không phát biểu hoặc thể hiện thái độ.
- 1."Làm thinh không nói."
- 2."Cô ấy làm thinh khi được hỏi về vấn đề đó."
- 3."Họ quyết định làm thinh trước những lời chỉ trích."
Lưu ý khi sử dụng "làm thinh"
Lưu ý về động từ
"làm thinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm thinh"
làm thinh là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố ý giữ im lặng, không phát biểu hoặc thể hiện thái độ. Ví dụ: "Làm thinh không nói."
Từ liên quan
làm reo
(Thời xưa) Hành động tổ chức đấu tranh thông qua việc ngừng làm việc hoặc nghỉ việc.
làm ruộng
Thực hiện các hoạt động lao động như cày, cấy, v.v. để sản xuất ra các sản phẩm nông nghiệp.
làm sao
Cách thức hoặc phương pháp để đạt được điều gì đó.
làm thuê
Làm việc cho người khác với mục đích nhận tiền công, thường để kiếm sống.
làm thân
Hành động làm quen và trở nên thân thiết, gần gũi với nhau.
làm thịt
(Thông tục) nghĩa là giết chết hoặc tiêu diệt một cách mạnh mẽ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.