lầm lụi

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lầm lụi (Tính từ)

Thể hiện sự vất vả, cơ cực, và tối tăm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc sống lầm lụi"
  • 2."Một đời lầm lụi không ngừng nghỉ."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: lầm lụi (Phụ từ)

Thực hiện một cách âm thầm, lặng lẽ với nét cam chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Lầm lụi làm việc"
  • 2."Lầm lụi bước đi giữa đêm tối."
  • 3."Cô ấy lầm lụi chăm sóc gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "lầm lụi"

Lưu ý về tính từ

"lầm lụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lầm lụi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lầm lụi"

lầm lụi là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự vất vả, cơ cực, và tối tăm. Ví dụ: "Cuộc sống lầm lụi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này