làm phúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm phúc (Động từ)

Hành động thực hiện việc tốt đẹp nhằm giúp đỡ người khác, thường được xem là tạo phúc đức cho con cháu trong tương lai.

Ví dụ (4)
  • 1."Chữa bệnh làm phúc."
  • 2."Nhón tay làm phúc."
  • 3."Giúp người nghèo là làm phúc."
  • 4."Làm phúc cho trẻ em mồ côi là một việc tốt."

Lưu ý khi sử dụng "làm phúc"

Lưu ý về động từ

"làm phúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm phúc"

làm phúc là động từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện việc tốt đẹp nhằm giúp đỡ người khác, thường được xem là tạo phúc đức cho con cháu trong tương lai. Ví dụ: "Chữa bệnh làm phúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này