làm phúc
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm phúc (Động từ)
Hành động thực hiện việc tốt đẹp nhằm giúp đỡ người khác, thường được xem là tạo phúc đức cho con cháu trong tương lai.
- 1."Chữa bệnh làm phúc."
- 2."Nhón tay làm phúc."
- 3."Giúp người nghèo là làm phúc."
- 4."Làm phúc cho trẻ em mồ côi là một việc tốt."
Lưu ý khi sử dụng "làm phúc"
Lưu ý về động từ
"làm phúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm phúc"
làm phúc là động từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện việc tốt đẹp nhằm giúp đỡ người khác, thường được xem là tạo phúc đức cho con cháu trong tương lai. Ví dụ: "Chữa bệnh làm phúc."
Từ liên quan
làm phiền
Hành động gây khó chịu cho người khác, làm cho họ phải bận tâm.
làm phách
(Phương ngữ) thể hiện thái độ kiêu ngạo, tự mãn hoặc ra vẻ ta đây để gây ấn tượng với người khác.
làm phép
(Khẩu ngữ) Thực hiện một việc gì đó mang tính chất hình thức, chỉ để cho người khác thấy là đã làm.
làm phúc phải tội
Hành động tốt đôi khi lại mang đến rắc rối hoặc hậu quả không mong muốn.
làm phước
Hành động giúp đỡ hoặc làm việc tốt cho người khác, thường với ý nghĩa tích cực.
làm phản
Hành động chống đối lại người hoặc tổ chức mà mình từng ủng hộ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.