làm phách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm phách (Động từ)

(Phương ngữ) thể hiện thái độ kiêu ngạo, tự mãn hoặc ra vẻ ta đây để gây ấn tượng với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ giỏi làm phách!"
  • 2."Lên mặt làm phách."
  • 3."Cậu ta lúc nào cũng làm phách với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "làm phách"

Lưu ý về động từ

"làm phách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm phách"

làm phách là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) thể hiện thái độ kiêu ngạo, tự mãn hoặc ra vẻ ta đây để gây ấn tượng với người khác. Ví dụ: "Chỉ giỏi làm phách!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này