làm phép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm phép (Động từ)

(Khẩu ngữ) Thực hiện một việc gì đó mang tính chất hình thức, chỉ để cho người khác thấy là đã làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn một ít làm phép."
  • 2."Chỉ cần làm phép vài động tác là đủ để người khác nghĩ rằng bạn đã hoàn thành công việc."
  • 3."Họ chỉ làm phép chứ không thực sự có ý định tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "làm phép"

Lưu ý về động từ

"làm phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm phép"

làm phép là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Thực hiện một việc gì đó mang tính chất hình thức, chỉ để cho người khác thấy là đã làm. Ví dụ: "Ăn một ít làm phép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này