làm phản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm phản (Động từ)

Hành động chống đối lại người hoặc tổ chức mà mình từng ủng hộ.

Ví dụ (4)
  • 1."Âm mưu làm phản."
  • 2."Bị khép vào tội làm phản."
  • 3."Anh ta đã làm phản sau khi nhận được lời hứa hẹn từ kẻ thù."
  • 4."Việc làm phản của đội ngũ này đã gây ra nhiều hệ lụy cho tổ chức."

Lưu ý khi sử dụng "làm phản"

Lưu ý về động từ

"làm phản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm phản"

làm phản là động từ trong tiếng Việt. Hành động chống đối lại người hoặc tổ chức mà mình từng ủng hộ. Ví dụ: "Âm mưu làm phản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này