làm nũng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm nũng (Động từ)

Hành động thể hiện sự hờn dỗi, không bằng lòng nhằm để được yêu thương và chiều chuộng hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhõng nhẽo làm nũng mẹ."
  • 2."Cô ấy thường làm nũng chồng khi muốn được chú ý."
  • 3."Con làm nũng để mẹ mua cho món đồ chơi mới."

Lưu ý khi sử dụng "làm nũng"

Lưu ý về động từ

"làm nũng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm nũng"

làm nũng là động từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện sự hờn dỗi, không bằng lòng nhằm để được yêu thương và chiều chuộng hơn. Ví dụ: "Nhõng nhẽo làm nũng mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này