làm nhục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm nhục (Động từ)

Hành động làm tổn hại đến danh dự hoặc nhân phẩm của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm nhục gia phong bằng cách nào đó là không thể chấp nhận."
  • 2."Làm nhục phụ nữ là biểu hiện của sự thiếu tôn trọng."
  • 3."Hành động đó không chỉ làm nhục nạn nhân mà còn ảnh hưởng đến cả gia đình họ."

Lưu ý khi sử dụng "làm nhục"

Lưu ý về động từ

"làm nhục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm nhục"

làm nhục là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm tổn hại đến danh dự hoặc nhân phẩm của người khác. Ví dụ: "Làm nhục gia phong bằng cách nào đó là không thể chấp nhận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này