lầm lỗi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lầm lỗi (Danh từ)

Bản chất của một sai sót hoặc lỗi lầm.

Ví dụ (3)
  • 1."lỗi lầm"
  • 2."sửa chữa lầm lỗi"
  • 3."Người đó đã từng mắc nhiều lầm lỗi trong sự nghiệp."
2
Động từ

Nghĩa 2: lầm lỗi (Động từ)

Hành động mắc phải một sai lầm hoặc khuyết điểm tương đối lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."một con người lầm lỗi"
  • 2.""Trách duyên, lại giận trăng già, Xe tơ lầm lỗi hoá ra chỉ mành.""
  • 3."Đôi khi chúng ta đều có thể lầm lỗi trong lựa chọn của mình."

Lưu ý khi sử dụng "lầm lỗi"

Lưu ý về động từ

"lầm lỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lầm lỗi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lầm lỗi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lầm lỗi"

lầm lỗi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bản chất của một sai sót hoặc lỗi lầm. Ví dụ: "lỗi lầm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này