lầm lầm lì lì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lầm lầm lì lì (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như 'lầm lì', nhưng thể hiện sự nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh vật lầm lầm lì lì trong sương sớm."
  • 2."Anh ấy có vẻ lầm lầm lì lì, không dễ gần."
  • 3."Tâm trạng cô ấy hôm nay lầm lầm lì lì, chẳng muốn nói chuyện với ai."

Lưu ý khi sử dụng "lầm lầm lì lì"

Lưu ý về tính từ

"lầm lầm lì lì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lầm lầm lì lì"

lầm lầm lì lì là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'lầm lì', nhưng thể hiện sự nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Cảnh vật lầm lầm lì lì trong sương sớm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này