lấm láp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lấm láp (Tính từ)

Lấm láp chỉ trạng thái bị bẩn, thường do bùn đất hoặc bụi bặm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình mẩy lấm láp sau một ngày vui chơi ngoài trời."
  • 2."Chiếc áo của em bé lấm láp bùn đất vì vừa chơi ở sân."
  • 3.""Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen.""

Lưu ý khi sử dụng "lấm láp"

Lưu ý về tính từ

"lấm láp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lấm láp"

lấm láp là tính từ trong tiếng Việt. Lấm láp chỉ trạng thái bị bẩn, thường do bùn đất hoặc bụi bặm. Ví dụ: "Mình mẩy lấm láp sau một ngày vui chơi ngoài trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này