lấm tấm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lấm tấm (Tính từ)

Có nhiều hạt hoặc điểm nhỏ, phân bố đều trên bề mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Trán lấm tấm mồ hôi."
  • 2."Mưa lấm tấm rắc xuống mặt sân."
  • 3."Áo trắng lấm tấm những chấm bùn đất."
  • 4."Cá lội lấm tấm bùn ở đáy ao."

Lưu ý khi sử dụng "lấm tấm"

Lưu ý về tính từ

"lấm tấm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lấm tấm"

lấm tấm là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều hạt hoặc điểm nhỏ, phân bố đều trên bề mặt. Ví dụ: "Trán lấm tấm mồ hôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này