lấm lét
Định nghĩa
Nghĩa 1: lấm lét (Tính từ)
Từ chỉ hành động không dám nhìn thẳng mà chỉ lén lút ngó nghiêng để quan sát.
- 1."Lấm lét nhìn trộm."
- 2."Đứa bé lấm lét nhìn mẹ với vẻ sợ hãi."
- 3."Cô bé lấm lét qua khe cửa để xem những gì đang diễn ra bên trong."
Lưu ý khi sử dụng "lấm lét"
Lưu ý về tính từ
"lấm lét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lấm lét"
lấm lét là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động không dám nhìn thẳng mà chỉ lén lút ngó nghiêng để quan sát. Ví dụ: "Lấm lét nhìn trộm."
Từ liên quan
lấm la lấm lét
Diễn tả trạng thái lấm bẩn, nhưng ở mức độ nhiều hơn.
lấm lem
Bị dính bẩn ở nhiều nơi.
lấm láp
Lấm láp chỉ trạng thái bị bẩn, thường do bùn đất hoặc bụi bặm.
lấm tấm
Có nhiều hạt hoặc điểm nhỏ, phân bố đều trên bề mặt.
lấn
Từ dùng để chỉ hành động xô đẩy, chen vào hoặc vượt lên trong một đám đông.
lấn bấn
Từ dùng để diễn tả trạng thái lúng túng, khó xử do bị vướng víu hoặc bận rộn quá nhiều việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.