lấm lét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lấm lét (Tính từ)

Từ chỉ hành động không dám nhìn thẳng mà chỉ lén lút ngó nghiêng để quan sát.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấm lét nhìn trộm."
  • 2."Đứa bé lấm lét nhìn mẹ với vẻ sợ hãi."
  • 3."Cô bé lấm lét qua khe cửa để xem những gì đang diễn ra bên trong."

Lưu ý khi sử dụng "lấm lét"

Lưu ý về tính từ

"lấm lét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lấm lét"

lấm lét là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động không dám nhìn thẳng mà chỉ lén lút ngó nghiêng để quan sát. Ví dụ: "Lấm lét nhìn trộm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này