lầm lạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lầm lạc (Động từ)

Phạm sai lầm do không nhận ra lẽ phải hoặc sự thật.

Ví dụ (3)
  • 1."Thoát khỏi con đường lầm lạc."
  • 2."Anh ấy đã lầm lạc trong quyết định của mình."
  • 3."Chúng ta cần giúp đỡ những người đang lầm lạc tìm thấy ánh sáng."

Lưu ý khi sử dụng "lầm lạc"

Lưu ý về động từ

"lầm lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lầm lạc"

lầm lạc là động từ trong tiếng Việt. Phạm sai lầm do không nhận ra lẽ phải hoặc sự thật. Ví dụ: "Thoát khỏi con đường lầm lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này