làm dấu thánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm dấu thánh (Động từ)

Hành động đưa tay lên trán, trước ngực và hai vai để tạo thành dấu thánh giá, thể hiện lòng kính trọng với Chúa trong đạo Kitô.

Ví dụ (2)
  • 1."Trước khi cầu nguyện, ông luôn làm dấu thánh."
  • 2."Các tín đồ trong nhà thờ thường làm dấu thánh khi tham dự lễ."

Lưu ý khi sử dụng "làm dấu thánh"

Lưu ý về động từ

"làm dấu thánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm dấu thánh"

làm dấu thánh là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa tay lên trán, trước ngực và hai vai để tạo thành dấu thánh giá, thể hiện lòng kính trọng với Chúa trong đạo Kitô. Ví dụ: "Trước khi cầu nguyện, ông luôn làm dấu thánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này