làm dáng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm dáng (Động từ)

Hành động làm cho vẻ bề ngoài trở nên đẹp hơn thông qua trang điểm, chải chuốt hoặc điệu bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính thích làm dáng."
  • 2."Cô ấy thường làm dáng trước gương để kiểm tra vẻ đẹp của mình."
  • 3."Chúng ta không nên chỉ làm dáng bên ngoài mà còn phải chú ý đến nội tâm."

Lưu ý khi sử dụng "làm dáng"

Lưu ý về động từ

"làm dáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm dáng"

làm dáng là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho vẻ bề ngoài trở nên đẹp hơn thông qua trang điểm, chải chuốt hoặc điệu bộ. Ví dụ: "Tính thích làm dáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này