lắc lư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lắc lư (Động từ)

Hành động nghiêng qua nghiêng lại một cách nhẹ nhàng và đều đặn.

Ví dụ (3)
  • 1."Con tàu lắc lư theo sóng."
  • 2."Đầu lắc lư theo nhạc."
  • 3."Chiếc lá lắc lư trong gió."

Lưu ý khi sử dụng "lắc lư"

Lưu ý về động từ

"lắc lư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lắc lư"

lắc lư là động từ trong tiếng Việt. Hành động nghiêng qua nghiêng lại một cách nhẹ nhàng và đều đặn. Ví dụ: "Con tàu lắc lư theo sóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này