lắc đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lắc đầu (Động từ)

Hành động đưa đầu qua lại để biểu hiện sự không đồng ý hoặc không bằng lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lắc đầu ngao ngán."
  • 2."Cô ấy lắc đầu khi nghe đề xuất đó."
  • 3."Tôi lắc đầu vì không thể chấp nhận cách làm việc này."

Lưu ý khi sử dụng "lắc đầu"

Lưu ý về động từ

"lắc đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lắc đầu"

lắc đầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa đầu qua lại để biểu hiện sự không đồng ý hoặc không bằng lòng. Ví dụ: "Lắc đầu ngao ngán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này