lắm

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lắm (Tính từ)

Từ chỉ một số lượng được coi là lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Lắm tiền nhiều của."
  • 2."Nói lắm mỏi mồm."
  • 3."Lắm thầy thối ma (tng)."
  • 4."Có lắm người tham dự lễ hội này."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: lắm (Phụ từ)

Từ chỉ mức độ được đánh giá là cao.

Ví dụ (4)
  • 1."Đẹp lắm."
  • 2."Thằng bé thông minh lắm."
  • 3."Bỏ đi thì phí lắm."
  • 4."Hôm nay trời nóng lắm."

Lưu ý khi sử dụng "lắm"

Lưu ý về tính từ

"lắm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lắm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lắm"

lắm là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ một số lượng được coi là lớn. Ví dụ: "Lắm tiền nhiều của."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này