lạ lẫm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạ lẫm (Tính từ)

Cảm thấy rất xa lạ do chưa từng thấy hoặc trải qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Những gương mặt lạ lẫm khiến tôi cảm thấy hồi hộp."
  • 2."Mới đến nên trông cái gì cũng lạ lẫm."
  • 3."Khi bước vào thành phố mới, mọi thứ đều lạ lẫm với tôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: lạ lẫm (Động từ)

Cảm thấy lạ, gây ngạc nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính nó, tôi còn lạ lẫm gì!"
  • 2."Lần đầu gặp mặt, tôi cũng cảm thấy lạ lẫm."
  • 3."Khi nghe câu chuyện, tôi thật sự thấy lạ lẫm."

Lưu ý khi sử dụng "lạ lẫm"

Lưu ý về động từ

"lạ lẫm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lạ lẫm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lạ lẫm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lạ lẫm"

lạ lẫm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy rất xa lạ do chưa từng thấy hoặc trải qua. Ví dụ: "Những gương mặt lạ lẫm khiến tôi cảm thấy hồi hộp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này