lạ mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạ mắt (Tính từ)

Chưa từng thấy trước đây, tạo ra cảm giác mới lạ.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc xe trông rất lạ mắt."
  • 2."Lối ăn mặc lạ mắt."
  • 3."Bức tranh này thật sự lạ mắt và cuốn hút."
  • 4."Món ăn này có hình thức rất lạ mắt."

Lưu ý khi sử dụng "lạ mắt"

Lưu ý về tính từ

"lạ mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạ mắt"

lạ mắt là tính từ trong tiếng Việt. Chưa từng thấy trước đây, tạo ra cảm giác mới lạ. Ví dụ: "Chiếc xe trông rất lạ mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này