lạ hoắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: lạ hoắc (Tính từ)
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ sự kỳ lạ, chưa từng quen biết hoặc chưa từng thấy.
- 1."Gương mặt lạ hoắc."
- 2."Cảm giác nơi này thật lạ hoắc."
- 3."Người này trông có vẻ lạ hoắc, mình chưa thấy bao giờ."
Lưu ý khi sử dụng "lạ hoắc"
Lưu ý về tính từ
"lạ hoắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lạ hoắc"
lạ hoắc là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ sự kỳ lạ, chưa từng quen biết hoặc chưa từng thấy. Ví dụ: "Gương mặt lạ hoắc."
Từ liên quan
lượt về
(Khẩu ngữ) trận đấu cuối cùng (trong tổng số hai trận) giữa hai đội bóng trong khuôn khổ vòng loại của một giải bóng đá; khác với lượt đi.
lượt đi
Lượt đi được hiểu là lần đi hoặc chuyến đi của một người từ nơi này đến nơi khác.
lạ
Đáng ngạc nhiên, khó hiểu.
lạ kì
Cảm giác khác biệt hoặc chưa từng thấy, thường dùng để chỉ điều gì đó bất thường hoặc huyền bí.
lạ lùng
Lạ một cách khó hiểu, hoặc gây ra sự ngạc nhiên.
lạ lẫm
Cảm thấy rất xa lạ do chưa từng thấy hoặc trải qua.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.