lá lách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lá lách (Danh từ)

Bộ phận nằm phía dưới dạ dày, có chức năng điều hòa chất lượng máu trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Lá lách đóng vai trò quan trọng trong việc thanh lọc máu."
  • 2."Khi bị tổn thương lá lách, cơ thể có thể gặp nhiều vấn đề về sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "lá lách"

Lưu ý về danh từ

"lá lách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lá lách"

lá lách là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận nằm phía dưới dạ dày, có chức năng điều hòa chất lượng máu trong cơ thể. Ví dụ: "Lá lách đóng vai trò quan trọng trong việc thanh lọc máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này