ký túc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ký túc (Danh từ)

Nơi ở tập trung dành cho sinh viên hoặc người lao động, thường được bố trí ở gần trường học hoặc nơi làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đang sống trong ký túc xá của trường đại học."
  • 2."Ký túc xá có đầy đủ tiện nghi cho các sinh viên."
  • 3."Bạn có thể tìm thấy nhiều bạn mới trong ký túc."
2
Động từ

Nghĩa 2: ký túc (Động từ)

Hành động đăng ký hoặc ghi chép một thông tin nào đó, thường là để tham gia hoặc ghi danh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần ký túc tờ khai để đăng ký học kỳ mới."
  • 2."Chúng ta nên ký túc danh sách tham gia cuộc họp."
  • 3."Hãy nhớ ký túc khi nhận hàng nhé."

Lưu ý khi sử dụng "ký túc"

Lưu ý về động từ

"ký túc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ký túc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ký túc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ký túc"

ký túc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nơi ở tập trung dành cho sinh viên hoặc người lao động, thường được bố trí ở gần trường học hoặc nơi làm việc. Ví dụ: "Tôi đang sống trong ký túc xá của trường đại học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này