kỹ thuật số

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kỹ thuật số (Danh từ)

Công nghệ sử dụng dữ liệu số để xử lý, lưu trữ và truyền tải thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong thời đại kỹ thuật số, việc truyền tải thông tin trở nên nhanh chóng và hiệu quả hơn."
  • 2."Nhiều doanh nghiệp đang chuyển mình sang áp dụng kỹ thuật số trong quy trình làm việc."
  • 3."Các dịch vụ giải trí trực tuyến đã bùng nổ nhờ vào sự phát triển của kỹ thuật số."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kỹ thuật số (Tính từ)

Liên quan đến việc sử dụng công nghệ số trong các lĩnh vực khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích các sản phẩm điện thoại kỹ thuật số mới nhất."
  • 2."Kỹ thuật số đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp hàng ngày."
  • 3."Các khóa học kỹ thuật số giúp tôi học tập hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "kỹ thuật số"

Lưu ý về tính từ

"kỹ thuật số" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kỹ thuật số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kỹ thuật số" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kỹ thuật số"

kỹ thuật số là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Công nghệ sử dụng dữ liệu số để xử lý, lưu trữ và truyền tải thông tin. Ví dụ: "Trong thời đại kỹ thuật số, việc truyền tải thông tin trở nên nhanh chóng và hiệu quả hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này